IDEAL-TEK: Nhíp đầu mũi dày

7000 Nhíp đầu mũi dày thẳng

Quick overview

4 3/4” ~ 12” – 120~300 mm
Đầu mũi dày thẳng có răng cưa và thân xẻ rãnh

Đặc tính thép Các-bon C

  • Thép Các-bon (Vật liệu số 1.1221, Ck60, AISI 1060).
  • Chứa từ 0,57-0,65% trọng lượng các-bon.
  • Nhiễm từ.
  • Được tôi cứng bởi nhiệt, cho độ cứng tối đa 57 HRC.
  • Khả năng chịu ăn mòn kém.
  • Thường dùng ở những nơi yêu cầu về độ bền hoặc độ cứng.
  • Các ứng dụng điển hình bao gồm cho ngành công nghiệp điện tử, sản xuất đồng hồ, chế tác trang sức.

Đặc tính lớp mạ Niken NP

  • Lớp mạ Niken nguyên chất này thường được sử dụng để nâng cao sức đề kháng của các dụng cụ làm bằng thép các-bon.
  • Lớp mạ này được làm bởi kỹ thuật mạ điện.
  • Tính chất cơ học: Lớp mạ rất cứng và tính đàn hồi tốt tạo nên sức bền cơ học cho dụng cụ.
  • Khả năng chống ăn mòn cao: Tăng sức đề kháng trong môi trường có sự ăn mòn.
  • Chống ôxi-hóa: Được tăng cường khả năng chống ôxi-hóa cao.
  • Chống hóa chất: Chịu được ăn mòn siêu tốt trong môi trường có nước mặn, kiềm và axit hữu cơ.
E-Mail
Item Code
7212.C.NP 4 1/2'' - 115 mm; Làm bằng thép các bon - mạ Niken 0 7212 C NP9 464.000 đ ADD
7313.C.NP 5'' - 130 mm; Làm bằng thép Các bon - Mạ Niken 0 7313 C NP9 350.000 đ ADD
7314.C.NP 5 1/2'' - 140 mm; Làm bằng thép Các bon - Mạ Niken 0 7314 C NP9 388.000 đ ADD
7316.C.NP 6 1/4'' - 160 mm; Làm bằng thép Các bon - Mạ Niken 0 7316 C NP9 479.000 đ ADD
7318.C.NP 7 1/4'' - 185 mm; Làm bằng thép Các bon - Mạ Niken 0 7318 C NP9 578.000 đ ADD
7320.C.NP 7 3/4'' - 200 mm; Làm bằng thép Các bon - Mạ Niken 0 7320 C NP9 704.000 đ ADD
7325.C.NP 9 3/4'' - 250 mm; Làm bằng thép Các bon - Mạ Niken 0 7325 C NP9 787.000 đ ADD
7330.C.NP 12'' - 300 mm; Làm bằng thép Các bon - Mạ Niken 0 7330 C NP9 1.468.000 đ ADD

Price excluding tax

RELATED PRODUCTS
Notice
Gọi ngay