IDEAL-TEK: Nhíp nhựa

709 Nhíp nhựa

Quick overview

Đầu nhỏ bằng
A 4 1/2”  115 mm
B 0.013”  3.3 mm
C 0.02”  0.5 mm

709_Plastic Tweezers-s

Đặc tính nhựa CF

  • Chất liệu PA66/CF30 là sợi poliamit 66 được tăng cường với 30% sợi các-bon.
  • Ổn định nhiệt.
  • Rất cứng, độ bền kéo và sức uốn tuyệt vời, chống mỏi và rão.
  • Ma sát thấp, đặc tính tự bôi trơn, chịu được sự hao mòn và mài mòn.
  • Khả năng chịu nhiệt tốt.
  • Chịu hóa chất tốt (dầu, mỡ, nhiên liệu, dung môi không phân cực), nhưng không chịu được axit mạnh, kiềm và nước nóng hoặc hơi nước.
  • Chất liệu ESD an toàn (tránh hút bụi, tia lửa, nguồn đánh lửa).
  • Hệ số giãn nở nhiệt rất thấp.
  • Các ứng dụng điển hình bao gồm xử lý các thành phần linh kiện điện tử và thiết bị nhạy cảm (linh kiện điện tử, thành phần vi mạch máy móc, thủy tinh và gốm, mao mạch v.v).

Đặc tính nhựa DG

  • Chất liệu POM/GF30 là nhựa acetal tăng cường 30% trọng lượng sợi thủy tinh.
  • Độ bền uốn và bền kéo tốt, chống mỏi tay và rão.
  • Ma sát thấp, chịu được sự mài mòn và ăn mòn tốt.
  • Chịu được hóa chất (dầu, mỡ, xăng, dung môi hữu cơ); nhưng không chịu được axit, kiềm, chất oxy hóa; chịu được sự thủy phân (nước nóng).
  • Cách nhiệt.
  • Các ứng dụng điển hình bao gồm việc xử lý thành phần nhạy cảm dễ bị xước (các linh kiện sứ và thủy tinh, tấm Wafer, mao mạch).

Đặc tính nhựa SV

  • Chất liệu PVDF được tăng cường thêm sợi các-bon.
  • Bền uốn và chịu được các lực cơ học tuyệt vời.
  • Bề mặt nhẵn mịn.
  • Ổn định nhiệt, chịu được nhiệt độ cao, có thể chịu nhiệt liên tục tới 150°C.
  • Độ sạch cao (được phê duyệt dùng trong phòng sạch và các thiết bị y tế, giá trị hấp thụ thấp).
  • Kháng hóa chất tốt đặc biệt là môi trường có sự ăn mòn (khoáng chất và axit hữu cơ) và các dung môi (hydrocacbon, rượu, halogen), chịu được halogen.
  • Chịu được các hóa chất ăn mòn cao như axit flohiđric (40% ở nhiệt độ 90°C), axit nitric (50% ở nhiệt độ 90°C), axit clohyđric (36% ở nhiệt độ 90°C).
  • Độ chống xước cao.
  • Chịu được tia cực tím và phóng xạ hạt nhân, chống bám bụi, bắt lửa, các nguồn gây cháy nổ).
  • Chất liệu ESD an toàn (tránh hút bụi, tia lửa, nguồn đánh lửa).
  • Các ứng dụng điển hình bao gồm việc xử lý của các thành phần nhạy cảm xước và dễ nhiễm bẩn, các công đoạn làm sạch và các quá trình khắc.

 Đặc tính nhựa LR

  • Chất liệu PPS/GF30 là nhựa polyphenylene sulfide tăng cường 30% trọng lượng sợi thủy tinh.
  • Rất cứng, rắn, chịu cường độ cao và độ bền uốn, chống rão.
  • Chịu được nhiệt độ cao (230-260°c), ổn định kích thước, hệ số giãn nở nhiệt tuyến tính thấp.
  • Chống bắt lửa theo tiêu chuẩn chống cháy UL94V-0, không halogen hay phốtpho; mật độ khói và độc tố thấp.
  • Kháng hóa chất tuyệt vời (dung môi hữu cơ, dầu mỡ, nhiên liệu, axit và kiềm); không chỉ có khả năng chống axit clohyđric và chất ôxi hoá, mà còn có khả năng chịu nhiệt tuyệt vời, hấp thụ độ ẩm rất thấp.
  • Cách nhiệt và sóng vi ba ngắn trong suốt.
  • Các ứng dụng điển hình bao gồm các quá trình hàn, xử lý những thành phần linh kiện trong các công đoạn làm sạch/xử lý hóa chất.
E-Mail
Item Code
709.CF Sợi Các-bon (CF) màu đen ESD 0 709 CF 114.000 đ ADD
709.DG Sợi thủy tinh Delrin (DG) màu trắng 0 709 DG 114.000 đ ADD
709.SV Sợi Các-bon PVDF (SV) màu đen ESD 0 709 SV 228.000 đ ADD
709.LR Sợi Larton (LR) màu đen 0 709 LR 152.000 đ ADD

Price excluding tax

RELATED PRODUCTS

710 Nhíp nhựa

View Details

708 Nhíp nhựa

View Details

707A Nhíp nhựa

View Details

707 Nhíp nhựa

View Details

Notice
Gọi ngay