IDEAL-TEK: Nhíp thân rộng

AA Nhíp thân rộng

Quick overview

5″ 130 mm
Đầu nhíp thẳng nhỏ thông dụng

Đặc tính thép không gỉ SA

  • Thép Austenitic có hàm lượng các-bon thấp.
  • Chứa từ 16,5 đến 18,5% trọng lượng crôm và có thành phần quan trọng niken và molipđen cùng các yếu tố hợp kim bổ sung khác.
  • Không nhiễm từ.
  • Chịu sự ăn mòn tốt đặc biệt là các hóa chất, muối và axit.
  • Thường sử dụng ở những nơi chịu sự ăn mòn và phải có độ bền kéo tốt.
  • Các ứng dụng điển hình như dành cho ngành công nghiệp điện tử, sản xuất đồng hồ, trang sức, phòng thí nghiệm và các ứng dụng y tế trong môi trường có hóa chất cao.

Đặc tính thép không gỉ S

  • Thép Martensitic có hàm lượng các-bon cao.
  • Chứa từ 12,5 đến 14,5% khối lượng crôm từ hóa.
  • Nhiễm từ.
  • Được làm cứng bằng phương pháp xử lý nhiệt, hình thành lên trong điều kiện ủ.
  • Khả năng chống ăn mòn thấp hơn so với thép không gỉ Austenitic hoặc thép Ferritic.
  • Thường được sử dụng trong môi trường quan tâm đến độ cứng hoặc độ rắn chắc hơn là quan tấm đến đặc tính ăn mòn.
  • Các ứng dụng điển hình như dành cho ngành công nghiệp điện tử, sản xuất đồng hồ, trang sức, phòng thí nghiệm và các ứng dụng y tế trong môi trường có hóa chất cao.

Đặc tính lớp mạ Niken NP

  • Lớp mạ Niken nguyên chất này thường được sử dụng để nâng cao sức đề kháng của các dụng cụ làm bằng thép các-bon.
  • Lớp mạ này được làm bởi kỹ thuật mạ điện.
  • Tính chất cơ học: Lớp mạ rất cứng và tính đàn hồi tốt tạo nên sức bền cơ học cho dụng cụ.
  • Khả năng chống ăn mòn cao: Tăng sức đề kháng trong môi trường có sự ăn mòn.
  • Chống ôxi-hóa: Được tăng cường khả năng chống ôxi-hóa cao.
  • Chống hóa chất: Chịu được ăn mòn siêu tốt trong môi trường có nước mặn, kiềm và axit hữu cơ.

Đặc tính của Titan TA

  • Titanium lớp 1 (titan không pha trộn).
  • Cấu trúc vật liệu với sự kết hợp đặc biệt của các thuộc tính: mật độ tương đối thấp (4,5 g/cm3), tính chất cơ học tốt và điểm nóng chảy ở nhiệt độ cao, chỉ tan chảy khi sử dụng nhiệt độ (1600°F, 870°C).
  • Khả năng chịu ăn mòn tốt ở nhiệt độ phòng có không khí, môi trường biển và một loạt các môi trường công nghiệp.
  • Cán nguội tốt, độ dẻo cao.
  • Hoàn toàn không nhiễm từ.
  • Thường được sử dụng ở nơi có sự ăn mòn cao, những nơi cần yêu cầu độ co dãn lực bền kéo.
  • Các ứng dụng điển hình bao gồm việc xử lý các thành phần trong quá trình làm sạch / hóa học ở nhiệt độ cao như mô học, sinh học, y học, phẫu thuật.
E-Mail
Item Code
AA.SA Làm bằng thép không gỉ, không nhiễm từ, chịu axít 0 AA SA 6 434.000 đ ADD
AA.S Làm bằng thép không gỉ, nhiễm từ, chịu axít 0 AA S 6 371.000 đ ADD
AA.C.NP Thân mạ Nickel 0 AA C NP6 316.000 đ ADD
AA.TA Làm bằng titan 0 AA TA 2 738.000 đ ADD

Price excluding tax

RELATED PRODUCTS

RR Nhíp thân rộng

View Details

PP Nhíp thân rộng

View Details

OO Nhíp thân rộng

View Details

NN Nhíp thân rộng

View Details

Notice
Gọi ngay